Bỏ qua tới nội dung 0902747188 Zalo
Dòng van điện từ ESV Series (ISO 5599-1) – Airtac

Dòng van điện từ ESV Series (ISO 5599-1) – Airtac

0 VNĐ

ESV Series là dòng van điện từ tiêu chuẩn ISO 5599-1, thuộc nhóm van công nghiệp cao cấp của Airtac. Đây là dòng van 5/2 way và 5/3 way, thiết kế chắc chắn, lưu lượng lớn, phù hợp lắp manifold và điều khiển xi lanh trong tự động hóa công nghiệp.

ESV Series là dòng van điện từ tiêu chuẩn ISO 5599-1, thuộc nhóm van công nghiệp cao cấp của Airtac. Đây là dòng van 5/2 way5/3 way, thiết kế chắc chắn, lưu lượng lớn, phù hợp lắp manifold và điều khiển xi lanh trong tự động hóa công nghiệp.

Phân tích mã cơ bản

ESV [Series] [Function] [Center Type] [Options]

  • Series (kích thước): 210 / 310 / 410 / 610 (càng lớn lưu lượng càng cao)
  • Function:
    • 10: Single solenoid 5/2 way (5/2 đơn điện)
    • 20: Double solenoid 5/2 way (5/2 đôi điện)
    • 30: Double solenoid 5/3 way (5/3 đôi điện)
  • Center Type (chỉ áp dụng cho 5/3):
    • C: Closed Center (Trung tâm đóng)
    • E: Exhaust Center (Trung tâm xả)
    • P: Pressure Center (Trung tâm áp)

Ví dụ:

  • ESV330C = Series 300, 5/3 way, Closed Center (như anh đang hỏi)
  • ESV410 = Series 400, 5/2 way double solenoid
  • ESV610P = Series 600, 5/3 way Pressure Center

Đặc điểm chính của dòng ESV

  • Tiêu chuẩn lắp: ISO 5599-1 (dễ lắp manifold)
  • Áp suất: 0.15 ~ 0.8 MPa (1.5 ~ 8 Bar)
  • Điện áp coil: AC220V, AC110V, DC24V, DC12V
  • Lưu lượng tăng dần theo series: 200 < 300 < 400 < 600
  • Ưu điểm: Độ bền cao, thay coil dễ, có thể chuyển Internal/External pilot, lắp manifold linh hoạt.

Các model thông dụng theo kích thước

1. Series 200 (Nhỏ gọn – Lưu lượng nhỏ)

  • ESV210, ESV220
  • ESV230C, ESV230E, ESV230P

2. Series 300 (Phổ biến nhất)

  • ESV310, ESV320
  • ESV330C (Closed Center)
  • ESV330E (Exhaust Center)
  • ESV330P (Pressure Center)

3. Series 400 (Lưu lượng trung bình - lớn)

  • ESV410, ESV420
  • ESV430C, ESV430E, ESV430P

4. Series 600 (Lớn nhất – Lưu lượng cao)

  • ESV610, ESV620
  • ESV630C, ESV630E, ESV630P

Tóm tắt model thông dụng nhất (thị trường Việt Nam)

  • 5/2 way: ESV210, ESV220, ESV310, ESV320, ESV410, ESV420
  • 5/3 way: ESV330C, ESV330E, ESV430C, ESV630C (rất hay dùng)

Lưu ý:

  • C (Closed Center): Dùng khi cần giữ vị trí xi lanh ở giữa.
  • E (Exhaust Center): Cho phép piston di chuyển tự do khi mất điện.
  • P (Pressure Center): Giữ áp suất ở cả 2 đầu xi lanh.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ :

0902 747 188 - 0938 616 002 : kd.hoaiduc@gmail.com

Van khí nén 4V330P-10

Van khí nén 4V330P-10

Van khí nén 4V330P-10 . Sản xuất bởi Airtac Đài Loan

Van điện từ 4V320-10

Van điện từ 4V320-10

Van điện từ 4V320-10

Van điện từ 4V230C-08

Van điện từ 4V230C-08

Van điện từ 4V230C-08 . Sản xuất bởi Airtac Đài Loan

van điện từ 4V230E-08

van điện từ 4V230E-08

van điện từ 4V230E-08 . Sản xuất bởi Airtac Đài Loan

Van điện từ 4V220-08

Van điện từ 4V220-08

Van điện từ 4V220-08 . Sản xuất bởi Airtac Đài Loan

Van điện từ 4V410-15

Van điện từ 4V410-15

Van điện từ 4V410-15. Sản xuất bởi airtac taiwan

Van điện từ 4V310-10

Van điện từ 4V310-10

Van điện từ4V310-10 . Sản xuất bởi airtac Taiwan

Van điện từ 4V210-08

Van điện từ 4V210-08

Van điện từ 4V210-08 (van khí). Sản xuất bởi airtac Taiwan

Van điện từ khí nén 4V110-06

Van điện từ khí nén 4V110-06

Van điện từ khí nén 4V110-06 . Sản xuất bởi airtac Taiwan

Đặt hàng — 0đ