Van điện từ thủy lực TAICIN KSO-G03-66CD-10 (Đài Loan)
0 VNĐ
Van KSO-G03-66CD-10 thuộc dòng van điều khiển hướng điện từ tác động trực tiếp của TAICIN L.S. CO., LTD. (Đài Loan). Đây là van cỡ 3/8", lắp đế gasket CETOP 5 / NG10, 4 cửa – 3 vị trí, ống trượt 66C, kiểu tác động có chốt giữ (detent).
Van KSO-G03-66CD-10 thuộc dòng van điều khiển hướng điện từ tác động trực tiếp của TAICIN L.S. CO., LTD. (Đài Loan). Đây là van cỡ 3/8", lắp đế gasket CETOP 5 / NG10, 4 cửa – 3 vị trí, ống trượt 66C, kiểu tác động có chốt giữ (detent).
So với KSO-G02-66CD-10 (NG6, 1/4"), van G03 lớn hơn, lưu lượng cao hơn, cuộn điện mạnh hơn, dùng cho mạch xylanh/motor cần lưu lượng lớn hơn trên máy công cụ, máy ép nhựa và hệ thống thủy lực công nghiệp.
TAICIN sản xuất van và bơm thủy lực từ năm 1982 tại Đài Nam, đạt ISO 9001-2015 và CE. Dòng KSO-G02/G03 cùng kiểu lắp với nhiều van Daikin KSO tương ứng.
Giải thích mã van
- KSO: Van điều khiển hướng điện từ dòng K
- G: Lắp đế gasket (ISO 4401-05, CETOP 5, NG10)
- 03: Cỡ danh định 3/8"
- 66C: Ống trượt kiểu 66C — lúc chuyển vị trí mọi cửa tạm thời thông nhau
- D: Không lò xo, có chốt giữ (detent)
- 10: Số thiết kế / đời sản phẩm của TAICIN
Hai cuộn điện từ đẩy ống trượt sang hai vị trí làm việc. Kiểu D giữ nguyên vị trí cuối sau khi cắt điện. Phải đối chiếu đúng ký hiệu tâm 66C với mạch trước khi dùng.
Thông số kỹ thuật chính (dòng KSO-G03)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cỡ van | 3/8" (NG10 / CETOP 5) |
| Áp suất làm việc tối đa | Theo catalog TAICIN: 160 kgf/cm² (DC), 130 kgf/cm² (AC); với ống trượt 55C / 66C / 51C hãng ghi thêm giới hạn 175 kgf/cm² |
| Lưu lượng tham chiếu dòng G03 | 160 L/phút (DC), 130 L/phút (AC) |
| Cấp bảo vệ | IEC Pub 529 IP65 |
| Kiểu lắp | Lắp đế gasket, ISO 4401-05 |
| Điện áp phổ biến | AC 100/110/200/220/240V 50/60Hz, DC 12V / 24V |
Catalog TAICIN ghi số 160 (DC) / 130 (AC) ngay cột thông số G03; cùng bộ số này trên catalog cùng kiểu van thường là lưu lượng tối đa. Khi báo giá hoặc thiết kế mạch, nên xác nhận lại đúng cột áp suất và lưu lượng trên catalog mới nhất hoặc hỏi hãng.
Điện cuộn KSO-G03 (tham khảo)
| Ký hiệu | Điện áp | Công suất giữ (W) |
|---|---|---|
| A | AC 100V 50Hz / AC 100–110V 60Hz | khoảng 36–42 |
| B | AC 200V 50Hz / AC 200–220V 60Hz | khoảng 31–38 |
| D | AC 220V 50Hz / AC 240V 60Hz | khoảng 42–44 |
| P | DC 24V | khoảng 37 |
| N | DC 12V | khoảng 37 |
Cuộn G03 lớn hơn G02 (G02 thường khoảng 22–30 W). Có hộp đấu dây hoặc đầu nối DIN; option chống sốc (N), tiếp đất (NT), kiểu DIN (C).
Ống trượt 66C
Với spool 66C, các cửa P, A, B, T thông nhau trong lúc ống trượt đi qua tâm. Catalog cùng dòng ghi ngược với kiểu 6C (mọi cửa bị chặn lúc chuyển).
Hệ quả:
- Bơm có thể bị xả tải trong thời gian ngắn lúc đảo chiều
- A và B có thể thông với T lúc van đang chuyển
- Không dùng khi cần khóa tải trong lúc chuyển van
- Không dùng khi không được để P thông T ở mọi thời điểm
Kiểu D (detent) giữ hướng đã chọn sau khi mất điện, không cần cấp điện liên tục.
Đặc điểm
- Van điện từ tác động trực tiếp, cỡ NG10
- Vỏ chống bụi, chống nước IP65
- Cuộn AC hai tần số 50/60 Hz
- Chốt detent giữ vị trí sau khi cắt điện
- Cùng mặt lắp CETOP 5 với van chồng (modular) cỡ 03
Ứng dụng điển hình
Phù hợp khi cần van NG10 3 vị trí, cửa mở lúc chuyển và có chốt giữ:
- Máy ép nhựa, máy công cụ, mạch nâng/kẹp lưu lượng lớn hơn NG6
- Mạch chấp nhận A–B–T thông nhau trong lúc đảo chiều
- Hệ thống phải giữ hướng đã chọn sau khi mất điện
Không thay thế tùy tiện cho van G03-4C (tâm khác, cửa lúc chuyển khác).
So sánh nhanh với KSO-G02-66CD-10
| KSO-G02-66CD-10 | KSO-G03-66CD-10 | |
|---|---|---|
| Cỡ | 1/4" / NG6 / CETOP 3 | 3/8" / NG10 / CETOP 5 |
| Lưu lượng | khoảng 100 L/phút | khoảng 130–160 L/phút |
| Cuộn điện | khoảng 22–30 W | khoảng 35–44 W |
| Ống trượt | 66C, detent | 66C, detent |
Lưu ý lắp đặt
Dùng dầu thủy lực gốc khoáng sạch. Không để áp cửa T vượt mức cho phép. Van DC nên có mạch chống sốc. Bu-lông mặt lắp G03 thường M6 (một số option M8). Phải xem đúng ký hiệu JIS và đường đặc tính 66C của G03 trước khi thay van khác kiểu tâm.
Đặt hàng theo mã đầy đủ KSO-G03-66CD-10 kèm điện áp (ví dụ P = 24V DC) và kiểu đầu nối. Bản vẽ, ký hiệu ống trượt và đường đặc tính xem catalog TAICIN dòng KSO-G02 / G03.




LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ :
0902 747 188 - 0938 616 002 : kd.hoaiduc@gmail.com
Sản phẩm khác
Van Thủy Lực Yuken DSG-03-2B3-A220-51T (Yuken Taiwan)
Van điện từ Yuken DSG-03-2B3-A220-51T là dòng van phân phối điện từ 4/2 (4 cổng – 2 vị trí) kiểu Spring Offset thuộc series DSG-03 size lớn của Yuken Taiwan
Van Thủy Lực Yuken DSG-03-3C4-D24-50
Van điện từ Yuken DSG-03-3C4-D24-50 là dòng van phân phối điện từ 4/3 (4 cổng – 3 vị trí) kiểu Tandem Center thuộc series DSG-03 size lớn của Yuken
Van Thủy Lực Yuken DSG-01-2B2-A100-70
Van điện từ Yuken DSG-01-2B2-A100-70 là dòng van phân phối điện từ 4/2 (4 cổng – 2 vị trí) kiểu Spring Offset thuộc series DSG-01 size nhỏ của Yuken
Van Thủy Lực Yuken DSG-01-3C4-A220-51T (Yuken Taiwan)
Van điện từ Yuken DSG-01-3C4-A220-51T là dòng van phân phối điện từ 4/3 (4 cổng – 3 vị trí) kiểu Tandem Center thuộc series DSG-01 size nhỏ của Yuken Taiwan
Van Thủy Lực Yuken DSG-01-3C2-A220-51T (Yuken Taiwan)
Van điện từ Yuken DSG-01-3C2-A220-51T là dòng van phân phối điện từ 4/3 (4 cổng – 3 vị trí) trung tâm kín (Closed Center), coil AC 220V, sản xuất bởi Yuken Taiwan. Đây là phiên bản được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam nhờ chất lượng ổn định.
Van Tay Gạt Thủy Lực Hystar HK-D2 Series
Xuất xứ : Hystar / Taiwan. Model: HK-D2 | 6-P
Van Chống Lún Modular Yuken MP Series (MPA / MPB / MPW)
Van chống lún Yuken MP Series (Pilot Operated Check Modular Valve) là dòng van thủy lực modular cao cấp của Yuken Nhật Bản, chuyên dùng để chống tụt, chống lún và giữ tải cho xi lanh thủy lực khi van hướng thay đổi hoặc bơm dừng hoạt động.
Van thủy lực DSG 01,03
Hãng sản xuất : Yuken - Taiwan. Model: DSG 01, 03 - 3C
Van thủy lực V3068
Xuất xứ : Hydromax - Taiwan. Model: Cartridge Valve V3068
Van on-off V2068-V3068-V6068
Xuất xứ : Hydromax - Taiwan. Model: V2068, V3068, V6068
