
0 VNĐ
Đây là dòng xi lanh vuông compact cao cấp, phù hợp cho các ứng dụng cần không gian cực hẹp, lực vừa phải.
Dòng xi lanh compact ACE của Airtac là series ultra-thin compact cylinder (siêu mỏng), thiết kế tương tự ACQ nhưng có một số cải tiến về cấu trúc và phụ kiện mounting. Đây là dòng xi lanh vuông compact cao cấp, phù hợp cho các ứng dụng cần không gian cực hẹp, lực vừa phải.
Ví dụ:
ACE [Bore] × [Stroke] [S] [Options] [Thread]
Biến thể phổ biến:
Bore 20–25mm ACE20×10S, ACE20×15S, ACE20×20S, ACE25×25S, ACE25×50S
Bore 32mm ACE32×10S, ACE32×20S, ACE32×30S, ACE32×40S, ACE32×50S, ACE32×75S, ACE32×100S
Bore 40mm ACE40×15S, ACE40×20S, ACE40×30S, ACE40×40S, ACE40×50S, ACE40×75S, ACE40×100S
Bore 50mm ACE50×15S, ACE50×20S, ACE50×30S, ACE50×40S, ACE50×50S, ACE50×75S, ACE50×100S
Bore 63mm ACE63×20S, ACE63×25S, ACE63×30S, ACE63×40S, ACE63×50S, ACE63×75S, ACE63×100S
Bore 80mm ACE80×25S, ACE80×30S, ACE80×40S, ACE80×50S, ACE80×75S, ACE80×100S
Bore 100mm ACE100×25S, ACE100×30S, ACE100×40S, ACE100×50S, ACE100×75S, ACE100×100S
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa hai dòng xi lanh compact siêu mỏng của Airtac:
| Tiêu chí | ACE Series | ACQ Series | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| Bore size | 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 mm | 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 mm | Tương đương |
| Hành trình | 5 ~ 200 mm | 5 ~ 200 mm | Tương đương |
| Chiều dài tổng thể | Siêu ngắn (ultra-thin) | Siêu ngắn (ultra-thin) | ACE thường ngắn hơn nhẹ ở một số bore |
| Cấu trúc | Riveted, thiết kế tối ưu mounting | Riveted, compact | ACE có cấu trúc mounting linh hoạt hơn |
| Tải trọng | Nhẹ - Trung bình | Nhẹ - Trung bình | Tương đương |
| Buffer | Khí nén điều chỉnh (cải tiến) | Khí nén điều chỉnh | ACE mượt mà hơn |
| Cảm biến | Rãnh sensor xung quanh thân | Rãnh sensor xung quanh thân | Tương đương |
| Nhiệt độ | -5°C ~ +70°C | -5°C ~ +70°C | Tương đương |
| Áp suất | 0.1 ~ 1.0 MPa | 0.1 ~ 1.0 MPa | Tương đương |
| Mounting | Rất linh hoạt, nhiều phụ kiện hơn | Linh hoạt | ACE nhỉnh hơn |
| Ứng dụng | Không gian cực hẹp, clamping, positioning chính xác | Không gian hẹp, clamping, pushing | ACE phù hợp hơn khi cần độ chính xác cao |
| Giá thành | Thường cao hơn một chút | Thường rẻ hơn | ACQ tiết kiệm hơn |
| Biến thể | ACED (double rod), ACEJ (adjustable stroke) | ACQD (double rod), ACQJ (adjustable stroke) | Tương đương |
Kết luận: ACE là phiên bản nâng cấp nhẹ của ACQ với cấu trúc mounting và buffer được tối ưu hơn. Nếu ngân sách không eo hẹp và cần độ linh hoạt cao thì chọn ACE. Còn nếu muốn giá tốt thì ACQ vẫn rất đáng dùng.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ :
0902 747 188 - 0938 616 002 : kd.hoaiduc@gmail.com
Dòng xi lanh vuông SC (Standard Tie-rod) của Airtac là series xi lanh tiêu chuẩn phổ biến nhất, thân vuông với thanh giằng (tie-rod type), thiết kế chắc chắn, chịu lực cao, dễ bảo dưỡng
Đây là dòng thay thế trực tiếp cho SMC C95/SE series cũ và được dùng rất rộng rãi trong tự động hóa công nghiệp tại Việt Nam.
Mã số: TCL, TCM Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Mã số: MF Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Mã số: MU Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Mã số: SIF Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Mã số: SCF Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Mã số: SU Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Mã số: SE Series Nhà sản xuất: AIRTAC Xuất xứ: CHINA
Xilanh airtac MAL . Sản xuất bởi airtac taiwan