Van điện từ UNI-D SUW-35 là phiên bản inox kích thước 1¼" (DN32, phi 42mm) trong dòng SUW (Stainless Steel) của hãng UNI-D (Đài Loan). Đây là van solenoid 2/2 way, normally closed (NC - thường đóng), kiểu pilot-operated diaphragm, chuyên dùng cho nước, khí nén, dầu nhẹ và môi trường cần chống ăn mòn cao. Thân inox 304/316 giúp van lý tưởng cho nước sạch, thực phẩm, dược phẩm và hệ thống yêu cầu vệ sinh cao.
1. Đặc điểm nổi bật của van SUW-35
- Thân van: Inox 304 hoặc 316 – chống gỉ sét xuất sắc, chịu ăn mòn tốt, an toàn vệ sinh.
- Gioăng kín: NBR tiêu chuẩn (dễ thay bằng Viton, EPDM, PTFE).
- Nguyên lý hoạt động: Pilot-operated, lưu lượng rất lớn, vận hành êm ái và ổn định.
- Coil: IP65 chống nước/bụi, chịu nhiệt, dễ thay.
- Kết nối: Ren trong 1¼" (BSP/NPT/PT).
- Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, lưu lượng mạnh, độ bền cao, dễ vệ sinh – phù hợp tiêu chuẩn thực phẩm/dược phẩm.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết (SUW-35)
Dựa trên catalog chính hãng UNI-D:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SUW-35 (NC) |
| Kích thước ren | 1¼" (DN32, phi 42mm) |
| Orifice | ~35 mm |
| Hệ số dòng chảy (Cv) | ~18 - 20 |
| Áp suất làm việc | 0.5 ~ 10 bar (nước), 0.5 ~ 20 bar (khí) |
| Nhiệt độ lưu chất | -5°C ~ +80°C (có thể lên +130°C với gioăng đặc biệt) |
| Điện áp coil | AC220V, AC110V, DC24V, AC24V... |
| Kích thước (mm) | L ≈ 110-120, H ≈ 150-160, D ≈ 70-75 |
| Trọng lượng | Khoảng 3.5 - 4.5 kg |
| Chất liệu chính | Thân: Inox 304/316 Màng: NBR/EPDM/Viton Lõi: Inox |
Lưu ý:
- Cần áp suất tối thiểu khoảng 0.5 bar.
- Nên lắp strainer/filter trước van.
- Lắp coil thẳng đứng.
3. Cấu tạo van SUW-35
- Thân van inox 304/316 chắc chắn.
- Màng diaphragm + piston pilot.
- Cuộn coil điện từ.
- Lõi van inox và lò xo.
- Thiết kế dễ vệ sinh, chống gỉ hoàn toàn.
4. Ứng dụng thực tế
- Hệ thống nước sạch: Cấp nước RO, lọc nước quy mô lớn, tưới tiêu tự động, máy rửa công nghiệp.
- Thực phẩm & dược phẩm: Thiết bị chiết rót, tiệt trùng, máy đóng gói (an toàn vệ sinh cao).
- Khí nén & dầu nhẹ: Hệ thống khí sạch, bôi trơn tự động.
- Môi trường ăn mòn nhẹ: Nước biển nhẹ, hóa chất trung tính, phòng thí nghiệm.
- Tự động hóa: Tích hợp PLC trong nhà máy thực phẩm, nước uống, xử lý nước quy mô lớn.
SUW-35 phù hợp cho hệ thống cần lưu lượng lớn kết hợp khả năng chống ăn mòn.
5. Phiên bản & Phụ kiện
- SUW series (SUW-15 ~ SUW-50).
- Phiên bản NO (Normally Open).
- Coil thay thế đa điện áp.
- Gioăng thay thế: Viton/EPDM/PTFE.
- Inox 316 cho môi trường ăn mòn mạnh.
6. So sánh nhanh
- UW-35 (đồng thau): Giá rẻ hơn, dùng nước thông thường.
- SUW-35 (inox): Chống gỉ và vệ sinh tốt hơn, phù hợp thực phẩm/dược phẩm.
- US-35: Chuyên hơi nóng (thân đồng).

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ :
0902 747 188 - 0938 616 002 : kd.hoaiduc@gmail.com
Sản phẩm khác
VAN ĐIỆN TỪ SIV411
VAN ĐIỆN TỪ SIV411, VAN ĐIỆN TỪ SIV420, VAN ĐIỆN TỪ SIV433
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN 3V1
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN 3V1 . SẢN XUẤT BỞI AIRTAC TAIWAN
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN VFS 2000
VAN ĐIỆN TỪ VFS 2000 .SẢN XUẤT BỞI SMC JAPAN
VAN ĐIỆN TỪ VFS 1000
VAN ĐIỆN TỪ VFS 1000, VAN ĐIỆN TỪ VFS 1000 - SMC
VAN TIẾT LƯU SC
VAN TIẾT LƯU SC , VAN TIẾT LƯU SC - HPC
VAN KHÍ NÉN SMV 100
VAN KHÍ NÉN SMV 100 . SẢN XUẤT BỞI SKP KOREA
VAN ĐẠP CHÂN SFVM SERIES 200 - 250
VAN ĐẠP CHÂN SKP, VAN ĐẠP CHÂN SFVM 200 - 250
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN DS 2000
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN DS 2000. SẢN XUẤT BỞI TPC KOREA
VAN ĐIỆN TỪ SV 1130 1230 231
Van điện từ SV 1130, Van điện từ SV 1230, Van điện từ SV 231
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN RDS
VAN ĐIỆN TỪ KHÍ NÉN RDS . SẢN XUẤT BỞI TPC KOREA
